Chuyển đến nội dung
驱逐出境驅逐出境

qūzhúchūjìng

Hán Việt: KHU TRỤC XUẤT CẢNH

HSK6

1Động từ

  1. trục xuất khỏi biên cảnh
  2. trục xuất khỏi đất nước

Ví dụ

  1. 外国间谍被当即驱逐出境。

    Wàiguó jiāndié bèi dāngjí qūzhúchūjìng.

    Tên gián điệp nước ngoài đã bị trục xuất khỏi nước ngay lập tức.

  2. 他因非法滞留而被驱逐出境。

    Tā yīn fēifǎ zhìliú ér bèi qūzhúchūjìng.

    Anh ta bị trục xuất khỏi biên cảnh vì cư trú bất hợp pháp.

  3. 法院依法判处该罪犯驱逐出境。

    Fǎyuàn yīfǎ pànchǔ gāi zuìfàn qūzhúchūjìng.

    Tòa án tuyên phạt trục xuất tên tội phạm này khỏi đất nước theo pháp luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 被驱逐出境 bèi qūzhúchūjìngbị trục xuất khỏi đất nước
  • 依法驱逐出境 yīfǎ qūzhúchūjìngtrục xuất khỏi nước theo pháp luật
  • 判处驱逐出境 pànchǔ qūzhúchūjìngtuyên phạt trục xuất khỏi nước
  • 立即驱逐出境 lìjí qūzhúchūjìnglập tức trục xuất ra khỏi nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

强迫犯罪或不合法的外国人离开本国国境。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/被…… + 驱逐出境

cấu trúc bị động hoặc xử lý trục xuất ai đó ra khỏi lãnh thổ. VD: 他被政府驱逐出境了。– Anh ấy đã bị chính phủ trục xuất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

驱
逐
出
境

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1