1Động từ
- trục xuất khỏi biên cảnh
- trục xuất khỏi đất nước
Ví dụ
Wàiguó jiāndié bèi dāngjí qūzhúchūjìng.
Tên gián điệp nước ngoài đã bị trục xuất khỏi nước ngay lập tức.
Tā yīn fēifǎ zhìliú ér bèi qūzhúchūjìng.
Anh ta bị trục xuất khỏi biên cảnh vì cư trú bất hợp pháp.
Fǎyuàn yīfǎ pànchǔ gāi zuìfàn qūzhúchūjìng.
Tòa án tuyên phạt trục xuất tên tội phạm này khỏi đất nước theo pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
强迫犯罪或不合法的外国人离开本国国境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把/被…… + 驱逐出境
cấu trúc bị động hoặc xử lý trục xuất ai đó ra khỏi lãnh thổ. VD: 他被政府驱逐出境了。– Anh ấy đã bị chính phủ trục xuất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
