1Danh từ
- vụ bạo loạn
- sự náo loạn
- tình trạng hỗn loạn
Ví dụ
Jǐngchá xùnsù cǎiqǔ xíngdòng píngxī le zhè chǎng sāoluàn.
Cảnh sát đã nhanh chóng hành động để dẹp yên vụ bạo loạn này.
Wùjià bàozhǎng yǐnfā le quánguó fànwéi de sāoluàn.
Vật giá leo thang dữ dội đã châm ngòi cho sự hỗn loạn trên phạm vi toàn quốc.
Nà zuò chéngshì zài sāoluàn guòhòu mǎnmùchuāngyí.
Thành phố đó đầy cảnh hoang tàn sau cuộc bạo loạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
社会秩序混乱不安,发生骚动、混乱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引发/平息 + 骚乱
Thường đi với các động từ chỉ sự bùng phát hoặc khống chế tình trạng náo loạn, bất ổn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
