1Động từ
- xôn xao
- náo động
- nhốn nháo
Ví dụ
Tīngdào zhè gè huài xiāoxi, rénqún lìkè sāodòng qǐlái.
Nghe thấy tin xấu này, đám đông lập tức xôn xao náo động.
Huìchǎng tūrán fāshēng sāodòng, bǎo'ān lìjí gǎndào wéichí zhìxù.
Hội trường đột nhiên náo động, bảo vệ lập tức tới duy trì trật tự.
Wàimiàn de yìcháng shēngxiǎng yǐnqǐ le yí zhèn sāodòng.
Tiếng động bất thường bên ngoài gây ra một hồi nhốn nháo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
秩序紊乱,人群不安宁或产生骚乱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起 / 发生 + 骚动
gây ra hoặc xảy ra sự náo loạn, nhốn nháo. VD: 他的出现引起了现场的骚动。– Sự xuất hiện của anh ấy gây náo động hiện trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
