1Danh từ
- loãng xương
Ví dụ
Lǎoniánrén hěn róngyì huàn gǔzhìshūsōng.
Người già rất dễ mắc bệnh loãng xương.
Duō shài tàiyáng hé bǔ gài yǒuzhùyú yùfáng gǔzhìshūsōng.
Tắm nắng nhiều và bổ sung canxi có ích cho việc phòng ngừa loãng xương.
Yīshēng shuō tā de bèitòng shì gǔzhìshūsōng yǐnqǐ de.
Bác sĩ nói đau lưng của bà là do chứng loãng xương gây ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由于骨量减少、骨微结构破坏导致骨脆性增加的一种全身性骨骼疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 骨质疏松(症)
Mắc chứng loãng xương. VD: 很多绝经后女性容易得骨质疏松。– Nhiều phụ nữ sau mãn kinh dễ bị loãng xương.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
