1Danh từ
- công nghệ cao và mới
- kỹ thuật cao
Ví dụ
Guójiā gǔlì gāoxīn-jìshù chǎnyè de fāzhǎn.
Nhà nước khuyến khích sự phát triển của các ngành công nghiệp công nghệ cao.
Gāoxīn-jìshù zhèngzài shēnkè gǎibiàn wǒmen de shēnghuó fāngshì.
Công nghệ cao và mới đang làm thay đổi sâu sắc lối sống của chúng ta.
Zhè jiā gōngsī yǐnjìn le bùshǎo guówài de gāoxīn-jìshù.
Công ty này đã tiếp nhận không ít công nghệ cao từ nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指处于当代科学技术前沿的先进尖端技术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
高新技术 + 开发区/产业/园区
Thường làm định ngữ đứng trước các thực thể kinh tế, địa bàn để chỉ lĩnh vực kỹ thuật mới. VD: 高新技术开发区 (khu phát triển công nghệ cao).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
