1Danh từ
- cá sấu
Ví dụ
Hé lǐ qiánfú zhe jǐ tiáo èyú.
Dưới sông có vài con cá sấu đang ẩn nấp.
"Èyú de yǎnlèi" yòng lái bǐyù xūwěi de tóngqíng.
"Nước mắt cá sấu" được dùng để ví với sự cảm thông giả tạo.
Zhège dòngwùyuán lǐ sìyǎngzhe hěn duō xiōngměng de èyú.
Trong sở thú này nuôi dưỡng rất nhiều cá sấu hung dữ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
爬行动物,体长,吻部突出,皮粗厚,生活在热带、亚热带的河流或沼泽中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鳄鱼的眼泪
Cụm từ cố định dùng để ví với lòng trắc ẩn, sự thương cảm đạo đức giả. VD: 别相信他,那只是鳄鱼的眼泪。– Đừng tin anh ta, đó chỉ là nước mắt cá sấu thôi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
