📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “鸦雀无声”
1Thành ngữ
- im phăng phắc
- không một tiếng động
Ví dụ
Lǎoshī yì zǒu jìn jiàoshì, dàjiā lìkè yāquèwúshēng.
Thầy giáo vừa bước vào lớp, cả phòng lập tức im phăng phắc.
Yǎnchū jiéshù hòu, quánchǎng yāquèwúshēng, piànkè hòu bàofā chū léimíng bān de zhǎngshēng.
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, cả hội trường im lặng không một tiếng động, giây lát sau mới bùng lên tràng pháo tay như sấm.
Shēngēn bànyè, zhěng zuò dàlóu lǐ yāquèwúshēng.
Lúc nửa đêm, cả tòa nhà im thin thít không tiếng động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连乌鸦麻雀的声音都没有,形容非常安静。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Nơi chốn + 鸦雀无声
Làm vị ngữ miêu tả không gian vô cùng yên tĩnh, trật tự. VD: 会议室里鸦雀无声。 (Trong phòng họp im phăng phắc).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
