1Danh từ
- nhà nghiên cứu gây mê học
- học giả chuyên ngành gây mê
Ví dụ
Jǐ wèi guójì zhīmíng de mázuìxuézhě cānjiā le zhè cì xuéshù huìyì.Vài học giả chuyên ngành gây mê nổi tiếng quốc tế đã tham gia hội nghị học thuật lần này.
Mázuìxuézhěmen zhèngzài yánfā fùzuòyòng gèng xiǎo de xīnxíng yàowù.Các nhà nghiên cứu gây mê học đang phát triển loại thuốc mới có ít tác dụng phụ hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事麻醉学理论研究并取得一定成就的专业学术人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 麻醉学者
Với tư cách là một học giả gây mê học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
