1Danh từ
- thời kỳ đen tối
- thời kỳ Đêm trường Trung cổ
Ví dụ
Ōuzhōu lìshǐ shang de zhōngshìjì cháng bèi chēng wéi hēi'àn shídài.
Thời Trung cổ trong lịch sử châu Âu thường được gọi là thời kỳ Đêm trường Trung cổ.
Nà chǎng chángdá shí nián de zhànzhēng shì zhěnggè guójiā de hēi'àn shídài.
Cuộc chiến kéo dài mười năm đó là thời kỳ đen tối của toàn bộ đất nước.
Rénlèi zhōng jiāng zǒuchū méngmèi, gàobié hēi'àn shídài.
Loài người rốt cuộc sẽ bước ra khỏi sự u muội, giã từ thời kỳ tăm tối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指社会动荡、文明衰落、政治腐败或缺乏光明的历史时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 / 经历 + 黑暗时代
diễn tả một giai đoạn lịch sử suy thoái, loạn lạc hoặc đen tối
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
