Chương 3/10 · Sơ đồ tư duy
Từ loại – Hư từ và các vấn đề từ loại 虚词与词类问题
Hư từ (giới từ, liên từ, trợ từ) không làm thành phần câu độc lập mà dùng để giới thiệu, nối hoặc biểu thị ý nghĩa phụ trợ; kèm theo đó là các vấn đề về sự láy của từ, từ kiêm loại và cách biện biệt từ loại.
- 1Giới từ 介词6 ý · Định nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp · Phân biệt 对 và 对于 · Phân biệt 向 / 朝 / 往
- 2Liên từ 连词5 ý · Định nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp · Lưu ý & phân biệt
- 3Trợ từ 助词6 ý · Định nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · 的 / 地 / 得 (trợ từ kết cấu) · 着 / 了 / 过 (trợ từ động thái) · Trợ từ ngữ khí
虚词与词类问题Từ loại – Hư từ và các vấn đề từ loại
- 4Sự láy của từ 词的重叠5 ý · Khái niệm · Láy của động từ · Láy của hình dung từ · Láy của lượng từ · Không có dạng láy
- 5Từ kiêm loại 词的兼类12 ý · Khái niệm · Nghĩa hẹp và nghĩa rộng · Danh từ – Hình dung từ · Danh từ – Động từ · Động từ – Hình dung từ · Động từ – Phó từ · Động từ – Giới từ · Giới từ – Liên từ · Thán từ – Trợ từ ngữ khí · Trợ từ động thái – Trợ từ ngữ khí (了) · Trợ từ kết cấu – Trợ từ ngữ khí (的) · Từ kiêm nhiều loại
- 6Biện biệt từ loại 词类辨析8 ý · Nguyên tắc chung · Danh từ thời gian và phó từ thời gian · Phó từ và hình dung từ · Hình dung từ và động từ nội động · Động từ hoạt động tâm lý và hình dung từ trạng thái tâm lý · Danh từ và hình dung từ · Đại từ chỉ chung và phó từ phạm vi · Phụ tố làm dấu hiệu từ loại
