Chương 2/10 · 10 chủ đề · 50 ý · 161 ví dụ
Từ loại – Thực từ 实词
Hệ thống từ loại (thực từ / hư từ, 9 + 3 loại) và các loại thực từ: danh từ, động từ, tính từ, số từ, lượng từ, đại từ, phó từ, thán từ, từ tượng thanh, kèm đặc điểm, chức năng ngữ pháp và ví dụ.
Các chủ đề trong chương 10 chủ đề · bấm để mở
- 1词的类别系统Khái quát hệ thống từ loạiTừ loại là gì · Đặc điểm ngữ pháp của từ · Ba tầng phân loại · Ý nghĩa của việc phân loại · Ví dụ lỗi do không nắm từ loại · Thực từ / hư từ: MM và HN xếp khác nhau6 ý0/6
- 2名词Danh từĐịnh nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp4 ý0/4
- 3动词Động từĐịnh nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp · Ngoại động từ và nội động từ · Phân biệt: năng nguyện và xu hướng · Động từ 是 (phán đoán) · Ghi nhớ: động từ ly hợp8 ý0/8
- 4形容词Tính từ (hình dung từ)Định nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp · Ghi nhớ: 的 giữa tính từ và danh từ5 ý0/5
- 5数词Số từĐịnh nghĩa · Phân loại · Đặc điểm và chức năng · Lưu ý: cơ số không biểu số xác định4 ý0/4
- 6量词Lượng từĐịnh nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Ghi nhớ: lượng từ đi với danh từ riêng · Chức năng ngữ pháp · Ghi nhớ: lược số từ 一 · Phân biệt danh lượng và động lượng (HN) · Tránh lỗi dùng lượng từ (HN)8 ý0/8
- 7代词Đại từĐịnh nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp · Cách dùng đặc biệt của đại từ nghi vấn5 ý0/5
- 8副词Phó từĐịnh nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp · Lưu ý (HN)5 ý0/5
- 9叹词Thán từĐịnh nghĩa · Đặc điểm2 ý0/2
- 10拟声词Từ tượng thanhĐịnh nghĩa · Giống và khác thán từ · Chức năng ngữ pháp3 ý0/3
- 1Khái quát hệ thống từ loại 词的类别系统6 ý · Từ loại là gì · Đặc điểm ngữ pháp của từ · Ba tầng phân loại · Ý nghĩa của việc phân loại · Ví dụ lỗi do không nắm từ loại · Thực từ / hư từ: MM và HN xếp khác nhau
- 2Danh từ 名词4 ý · Định nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp
- 3Động từ 动词8 ý · Định nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp · Ngoại động từ và nội động từ · Phân biệt: năng nguyện và xu hướng · Động từ 是 (phán đoán) · Ghi nhớ: động từ ly hợp
- 4Tính từ (hình dung từ) 形容词5 ý · Định nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp · Ghi nhớ: 的 giữa tính từ và danh từ
- 5Số từ 数词4 ý · Định nghĩa · Phân loại · Đặc điểm và chức năng · Lưu ý: cơ số không biểu số xác định
实词Từ loại – Thực từ
- 6Lượng từ 量词8 ý · Định nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Ghi nhớ: lượng từ đi với danh từ riêng · Chức năng ngữ pháp · Ghi nhớ: lược số từ 一 · Phân biệt danh lượng và động lượng (HN) · Tránh lỗi dùng lượng từ (HN)
- 7Đại từ 代词5 ý · Định nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp · Cách dùng đặc biệt của đại từ nghi vấn
- 8Phó từ 副词5 ý · Định nghĩa · Phân loại · Đặc điểm · Chức năng ngữ pháp · Lưu ý (HN)
- 9Thán từ 叹词2 ý · Định nghĩa · Đặc điểm
- 10Từ tượng thanh 拟声词3 ý · Định nghĩa · Giống và khác thán từ · Chức năng ngữ pháp
