1Thành ngữ
- trước sau như một
- như trước đây
Ví dụ
Wǒmen jiāng yìrú-jìwǎng de zhīchí nǐmen de gōngzuò.
Chúng tôi sẽ trước sau như một ủng hộ công việc của các bạn.
Èrshí nián lái, tā yìrú-jìwǎng de jiānchí chénpǎo.
Suốt hai mươi năm qua, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ buổi sáng như trước đây.
Wúlùn yù dào shénme kùnnan, liǎng guó rénmín de yǒuyì dōu yìrú-jìwǎng.
Dù gặp khó khăn gì, tình hữu nghị giữa nhân dân hai nước vẫn trước sau như một.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
态度或做法没有任何改变,还是像从前一样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一如既往 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động vẫn diễn ra như thói quen hoặc truyền thống trước giờ không đổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
