1Giới từ
- hướng về
- về phía
- hướng về, về phía
Ví dụ
2Động từ
- đi
- đến
Ví dụ
3Giới từ, động từ
- về phía, hướng tới
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向,朝;去。
Ghi chú: Bộ xích 彳 (bước đi) bên trái, chữ 主 bên phải: hướng về phía trước
Ngữ pháp liên quan 相关语法
往 + Phương vị từ/Nơi chốn + Động từ
Giới từ biểu thị phương hướng của động tác: hướng về phía nào đó để làm gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “往” 18
- 往往wǎngwǎng VÃNG VÃNGthường; thường hay (chỉ quy luật hoặc kinh nghiệm quá khứ); thường, thường hay (theo quy luật)HSK4
- 交往jiāowǎng GIAO VÃNGgiao tiếp; qua lại; tiếp xúcHSK5
- 前往qiánwǎng TIỀN VÃNGđi đến; tới; đi đến, tớiHSK5
- 往返wǎngfǎn VÃNG PHẢNđi đi về về; khứ hồi; khứ hồi, đi và vềHSK5
- 通往tōngwǎngthông đến; dẫn tới (con đường, lối đi)HSK5
- 来往láiwǎng LAI VÃNGđi lại; qua lại; giao thiệpHSK6
- 往后wǎnghòu VÃNG HẬUtừ nay về sau; sau này; từ nay về sau, sau nàyHSK6
- 往来wǎnglái VÃNG LAIqua lại; giao thiệp; đi lạiHSK6
- 往年wǎngnián VÃNG NIÊNnhững năm trước; mọi nămHSK6
- 向往xiàngwǎng HƯỚNG VÃNGhướng về; khao khát; mơ ướcHSK6
- 以往yǐwǎng DĨ VÃNGtrước đây; ngày trước; dĩ vãngHSK6
- 过往guòwǎng QUÁ VÃNGqua lại; giao thiệp; người qua lạiHSK7–9
- 往常wǎngcháng VÃNG THƯỜNGngày thường; lệ thường; như mọi khiHSK7–9
- 往日wǎngrì VÃNG NHẬTngày trước; ngày xưa; dạo trướcHSK7–9
- 往事wǎngshì VÃNG SỰchuyện cũ; việc đã qua; quá khứHSK7–9
- 礼尚往来lǐshàngwǎnglái LỄ THƯỢNG VÃNG LAIcó qua có lại; có qua có lại mới toại lòng nhauHSK7–9
- 一如既往yìrú-jìwǎng NHẤT NHƯ KÝ VÃNGtrước sau như một; như trước đâyHSK7–9
- 勇往直前yǒngwǎng-zhíqián DŨNG VÃNG TRỰC TIỀNdũng cảm tiến lên phía trước; tiến lên không lùi bướcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
