Chuyển đến nội dung
往往 / 徃

wǎng

Hán Việt: VÃNG

Giới từĐộng từGiới từ, động từ

HSK2Bộ: 彳8 nét

1Giới từ

  1. hướng về
  2. về phía
  3. hướng về, về phía

Ví dụ

  1. 一直往前走就是地铁站。

    Yìzhí wǎng qián zǒu jiù shì dìtiězhàn.Đi thẳng về phía trước là ga tàu điện ngầm.

  2. 往右拐,你就能看到那家超市。

    Wǎng yòu guǎi, nǐ jiù néng kàndào nà jiā chāoshì.Rẽ về bên phải, bạn sẽ nhìn thấy siêu thị đó.

2Động từ

  1. đi
  2. đến

Ví dụ

  1. 这趟列车开往北京。

    Zhè tàng lièchē kāi wǎng Běijīng.Chuyến tàu này chạy về hướng Bắc Kinh.

  2. 飞机飞往上海。

    Fēijī fēi wǎng Shànghǎi.Máy bay đang bay đến Thượng Hải.

3Giới từ, động từ

  1. về phía, hướng tới

Ví dụ

  1. 往前走就是医院。

    Wǎng qián zǒu jiù shì yīyuàn.Đi về phía trước là đến bệnh viện.

  2. 你往前走就能看到那家店。

    Nǐ wǎng qián zǒu jiù néng kàndào nà jiā diàn.Bạn đi về phía trước là sẽ thấy cửa hàng đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 往前走 wǎng qián zǒuđi về phía trước
  • 往左拐 wǎng zuǒ guǎirẽ trái
  • 开往 kāi wǎngchạy về phía (tàu, xe)
  • 往返 wǎngfǎnkhứ hồi / đi đi lại lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向,朝;去。

Ghi chú: Bộ xích 彳 (bước đi) bên trái, chữ 主 bên phải: hướng về phía trước

Ngữ pháp liên quan 相关语法

往 + Phương vị từ/Nơi chốn + Động từ

Giới từ biểu thị phương hướng của động tác: hướng về phía nào đó để làm gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

往

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “往” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1