1Thành ngữ
- có đủ mọi thứ
- không thiếu thứ gì
- đầy đủ tất cả
Ví dụ
Xīnfáng lǐ jiājù diànqì yìyīng-jùquán, kěyǐ zhíjiē rùzhù.Trong nhà mới nội thất và đồ điện đều có đủ cả, có thể dọn vào ở ngay.
Chāoshì lǐ de shēnghuó yòngpǐn yìyīng-jùquán, mǎi dōngxi hěn fāngbiàn.Đồ dùng sinh hoạt trong siêu thị không thiếu thứ gì, mua sắm rất tiện lợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
应该具备的各种事物都很齐全。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 一应俱全
Thường làm vị ngữ trong câu để biểu thị đồ đạc, điều kiện, trang thiết bị của đối tượng đã đầy đủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
