Zhè ge shāngchǎng chī-hē-wán-lè yīngyǒu-jìnyǒu, fēicháng shìhé zhōumò lái.Khu thương mại này ăn uống vui chơi có đủ cả, rất thích hợp để đến vào cuối tuần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
商品应有尽有shāngpǐn yīngyǒu-jìnyǒuhàng hóa có đủ mọi thứ
设施应有尽有shèshī yīngyǒu-jìnyǒutiện nghi/cơ sở vật chất đầy đủ không thiếu thứ gì
品种应有尽有pǐnzhǒng yīngyǒu-jìnyǒuchủng loại cái gì cũng có
可谓应有尽有kěwèi yīngyǒu-jìnyǒucó thể nói là cái gì cũng có
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
该有的全都有,形容物品十分齐全。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 应有尽有
Thường đóng vai trò làm vị ngữ trong câu, biểu thị vật dụng, chủng loại hoặc dịch vụ vô cùng phong phú và hoàn bị. VD: 这里的文具真是应有尽有。– Đồ dùng học tập ở đây thật sự là cái gì cũng có.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.