Từ điển chưa có mục “俱”. Pinyin tham khảo: jù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “俱” 5
- 俱乐部jùlèbù CÂU LẠC BỘcâu lạc bộHSK6
- 面面俱到miànmiàn-jùdào DIỆN DIỆN CÂU ĐÁOchu đáo mọi mặt; toàn diện; đâu ra đấyHSK7–9
- 一应俱全yìyīng-jùquán NHẤT ƯNG CÂU TOÀNcó đủ mọi thứ; không thiếu thứ gì; đầy đủ tất cảHSK7–9
- 与日俱增yǔrì-jùzēng DỮ NHẬT CÂU TĂNGngày càng tăng; tăng dần theo từng ngàyHSK7–9
- 与时俱进yǔshí-jùjìn DỮ THỜI CÂU TIẾNtiến bộ cùng thời đại; bắt kịp thời đạiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
