📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “一毛不拔”
1Thành ngữ
- vắt cổ chày ra nước
- keo kiệt bủn xỉn
- một sợi lông cũng không nhổ
Ví dụ
Tā suīrán hěn yǒuqián, dàn wéirén yìmáobùbá.
Anh ta tuy rất giàu nhưng tính tình lại keo kiệt bủn xỉn.
Xiǎng ràng tā qǐngkè jiǎnzhí shì nán shàng jiā nán, yīnwèi tā xiànglái yìmáo-bùbá.
Muốn anh ta chiêu đãi đúng là khó như lên trời, vì xưa nay anh ta nổi tiếng bủn xỉn.
Dàjiā dōu bù xǐhuan gēn tā gòngshì, xián tā yìmáo-bùbá, jīnjīn-jìjiào.
Mọi người đều không thích làm việc cùng anh ta, chê anh ta keo kiệt vắt cổ chày ra nước lại hay so đo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连一根汗毛也不肯拔下。比喻非常吝啬、自私。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + (为人) + 一毛不拔
dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ mang hàm ý mỉa mai, chỉ tính cách vô cùng keo kiệt. VD: 他这个人一毛不拔。– Anh ta là kẻ vắt cổ chày ra nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
