1Thành ngữ
- mới gặp như đã quen thân từ lâu
Ví dụ
Wǒ hé tā dì-yī cì jiànmiàn jiù yí jiàn rú gù, liáo de shífēn tóujī.
Tôi với anh ấy lần đầu gặp gỡ đã như thân thiết từ lâu, trò chuyện vô cùng hợp ý.
Liǎng wèi xuézhě yí jiàn rú gù, zài yìqǐ jiāoliú le zhěngzhěng yí gè xiàwǔ.
Hai học giả mới gặp mà như đã quen thân từ lâu, cùng trao đổi suốt cả một buổi chiều.
Tā wéirén rèqíng suíhé, hěn róngyì ràng rén chǎnshēng yí jiàn rú gù de gǎnjué.
Anh ấy niềm nở dễ gần nên rất dễ khiến người khác có cảm giác thân quen ngay từ lần đầu gặp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
初次见面就像老朋友一样合得来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 跟/与 B + 一见如故
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, biểu thị mối quan hệ vừa gặp lần đầu đã trở nên tâm đầu ý hợp, thân mật. VD: 我跟新室友一见如故。– Tôi và người bạn cùng phòng mới vừa gặp đã như thân từ lâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
