Chuyển đến nội dung
一见如故一見如故

yí jiàn rú gù

Hán Việt: NHẤT KIẾN NHƯ CỐ

HSK6

1Thành ngữ

  1. mới gặp như đã quen thân từ lâu

Ví dụ

  1. 我和他第一次见面就一见如故,聊得十分投机。

    Wǒ hé tā dì-yī cì jiànmiàn jiù yí jiàn rú gù, liáo de shífēn tóujī.

    Tôi với anh ấy lần đầu gặp gỡ đã như thân thiết từ lâu, trò chuyện vô cùng hợp ý.

  2. 两位学者一见如故,在一起交流了整整一个下午。

    Liǎng wèi xuézhě yí jiàn rú gù, zài yìqǐ jiāoliú le zhěngzhěng yí gè xiàwǔ.

    Hai học giả mới gặp mà như đã quen thân từ lâu, cùng trao đổi suốt cả một buổi chiều.

  3. 他为人热情随和,很容易让人产生一见如故的感觉。

    Tā wéirén rèqíng suíhé, hěn róngyì ràng rén chǎnshēng yí jiàn rú gù de gǎnjué.

    Anh ấy niềm nở dễ gần nên rất dễ khiến người khác có cảm giác thân quen ngay từ lần đầu gặp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到一见如故 gǎndào yí jiàn rú gùcảm thấy như đã thân từ lâu
  • 两人一见如故 liǎng rén yí jiàn rú gùhai người mới gặp đã quen thân
  • 有一见如故的感觉 yǒu yí jiàn rú gù de gǎnjuécó cảm giác thân quen như gặp lại bạn cũ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

初次见面就像老朋友一样合得来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 跟/与 B + 一见如故

Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, biểu thị mối quan hệ vừa gặp lần đầu đã trở nên tâm đầu ý hợp, thân mật. VD: 我跟新室友一见如故。– Tôi và người bạn cùng phòng mới vừa gặp đã như thân từ lâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
见
如
故

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1