📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “素不相识”
1Thành ngữ
- vốn không quen biết
- chưa từng quen biết bao giờ
Ví dụ
Wǒ hé tā sùbùxiāngshí, zhǐshì ǒurán xiāngyù.
Tôi và anh ấy vốn không quen biết, chỉ là tình cờ gặp gỡ.
Yí gè sùbùxiāngshí de mòshēngrén shēnchū le yuánshǒu.
Một người lạ hoàn toàn không quen biết đã đưa tay giúp đỡ.
Tāmen sùbùxiāngshí, què zài yì chǎng shìgù zhōng chéng le shēngsǐzhījiāo.
Họ vốn không quen biết nhau, nhưng trong một vụ tai nạn đã thành bạn bè vào sinh ra tử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向来不相识,从来没有见过面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 跟 / 与 B + 素不相识
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ diễn tả hai bên từ trước đến nay hoàn toàn không biết nhau. VD: 我们素不相识,你凭什么信我?– Chúng ta vốn chẳng quen biết, lấy gì mà bạn tin tôi?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
