📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “万无一失”
1Thành ngữ
- vạn phần chắc chắn
- tuyệt đối không sai sót
- chắc như đinh đóng cột
Ví dụ
Wǒmen yào zuò hǎo chōngfèn de zhǔnbèi, quèbǎo wànwú-yìshī.
Chúng ta phải chuẩn bị thật đầy đủ, đảm bảo không có bất kỳ sai sót nào.
Zhège fāng'àn jīngguò fǎnfù lùnzhèng, kěyǐ shuō shì wànwú-yìshī le.
Phương án này qua nhiều lần thẩm định, có thể nói là nắm chắc mười mươi.
Wèile zuòdào wànwú-yìshī, wǒmen ānpái le liǎng tào yìngjí yù'àn.
Để đảm bảo không chút sai sót, chúng tôi bố trí hai phương án dự phòng khẩn cấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
绝对不会出差错,形容极有把握。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
确保 / 做到 + 万无一失
Làm vị ngữ diễn đạt việc bảo đảm tính an toàn, hoàn hảo tuyệt đối của sự việc. VD: 确保安全万无一失。– Đảm bảo an toàn tuyệt đối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
