Chuyển đến nội dung
下次

xiàcì

Hán Việt: HẠ THỨ

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. lần sau

Ví dụ

  1. 下次有空我们再去爬山。

    Xià cì yǒu kòng wǒmen zài qù páshān.Lần sau rảnh chúng mình lại đi leo núi nhé.

  2. 这次没做好没关系,下次继续努力。

    Zhè cì méi zuò hǎo méi guānxi, xiàcì jìxù nǔlì.Lần này làm chưa tốt không sao, lần sau tiếp tục cố gắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 下次再来 xiàcì zài láilần sau lại đến
  • 等下次 děng xiàcìchờ lần sau
  • 下次机会 xiàcì jīhuìcơ hội lần sau
  • 下次注意 xiàcì zhùyìlần sau chú ý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

紧接着当前或指定事件的后一次。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

下次 + 再 / 一定 + hành động

biểu thị dự định hoặc lời hứa sẽ làm gì vào lần tới. VD: 下次再去吧。– Lần sau hẵng đi nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
次

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1