📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “不知不觉”
1Phó từ
- không hay không biết
- bất giác
- tự bao giờ
Ví dụ
Bùzhī-bùjué tiān yǐjīng hēi le.
Trời đã tối tự bao giờ mà không hay không biết.
Wǒ hé tā liáo de hěn tóujī, bùzhī-bùjué jǐ ge xiǎoshí jiù guòqù le.
Tôi và anh ấy nói chuyện rất hợp, không hay biết gì mà mấy tiếng đã trôi qua.
Bùzhī-bùjué zhōng, háizimen dōu jiànjiàn zhǎngdà le.
Trong vô thức, lũ trẻ đều đã dần dần lớn khôn.
2Thành ngữ
- bất giác, không hay không biết
- bất giác, thoắt cái, không hay biết
Ví dụ
Liáo zhe liáo zhe, bù zhī bù jué tiān jiù hēi le.
Mải nói chuyện, chẳng hay trời đã tối tự lúc nào.
Bù zhī bù jué, wǒmen lái Zhōngguó xuéxí yǐjīng bàn nián le.
Thoắt cái mà chúng tôi đã sang Trung Quốc học được nửa năm rồi.
Háizimen zài bùzhībùjué zhōng zhǎngdà le.
Lũ trẻ đã lớn lên từ lúc nào không hay.
Từ mục 长大
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有意识到,没有察觉到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不知不觉 (地/中) + động từ
dùng làm trạng ngữ chỉ sự việc diễn ra dần dần một cách tự nhiên mà người trong cuộc không phát hiện ra. VD: 时间不知不觉地过去了。– Thời gian lặng lẽ trôi qua lúc nào chẳng hay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
