Chuyển đến nội dung
不知不觉不知不覺

bùzhī-bùjué

Hán Việt: BẤT TRI BẤT GIÁC

HSK7–9

1Phó từ

  1. không hay không biết
  2. bất giác
  3. tự bao giờ

Ví dụ

  1. 不知不觉天已经黑了。

    Bùzhī-bùjué tiān yǐjīng hēi le.

    Trời đã tối tự bao giờ mà không hay không biết.

  2. 我和他聊得很投机,不知不觉几个小时就过去了。

    Wǒ hé tā liáo de hěn tóujī, bùzhī-bùjué jǐ ge xiǎoshí jiù guòqù le.

    Tôi và anh ấy nói chuyện rất hợp, không hay biết gì mà mấy tiếng đã trôi qua.

  3. 不知不觉中,孩子们都渐渐长大了。

    Bùzhī-bùjué zhōng, háizimen dōu jiànjiàn zhǎngdà le.

    Trong vô thức, lũ trẻ đều đã dần dần lớn khôn.

2Thành ngữ

  1. bất giác, không hay không biết
  2. bất giác, thoắt cái, không hay biết

Ví dụ

  1. 聊着聊着,不知不觉天就黑了。

    Liáo zhe liáo zhe, bù zhī bù jué tiān jiù hēi le.

    Mải nói chuyện, chẳng hay trời đã tối tự lúc nào.

  2. 不知不觉,我们来中国学习已经半年了。

    Bù zhī bù jué, wǒmen lái Zhōngguó xuéxí yǐjīng bàn nián le.

    Thoắt cái mà chúng tôi đã sang Trung Quốc học được nửa năm rồi.

  3. 孩子们在不知不觉中长大了。

    Háizimen zài bùzhībùjué zhōng zhǎngdà le.

    Lũ trẻ đã lớn lên từ lúc nào không hay.

    Từ mục 长大

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不知不觉间 bùzhī-bùjué jiāntrong lúc không hay biết
  • 不知不觉中 bùzhī-bùjué zhōngtrong vô thức/không nhận ra
  • 不知不觉睡着了 bùzhī-bùjué shuìzháo lengủ thiếp đi lúc nào không hay
  • 不知不觉流逝 bùzhī-bùjué liúshìtrôi qua một cách vô tình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有意识到,没有察觉到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不知不觉 (地/中) + động từ

dùng làm trạng ngữ chỉ sự việc diễn ra dần dần một cách tự nhiên mà người trong cuộc không phát hiện ra. VD: 时间不知不觉地过去了。– Thời gian lặng lẽ trôi qua lúc nào chẳng hay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
知
不
觉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1