Chuyển đến nội dung
不知所措

bùzhī-suǒcuò

Hán Việt: BẤT TRI SỞ THỐ

Động từThành ngữ

HSK7–9

1Động từ

  1. lúng túng không biết làm sao
  2. bối rối
  3. luống cuống

Ví dụ

  1. 面对突发事件,他一时不知所措。

    Miànduì tūfā shìjiàn, tā yìshí bùzhī-suǒcuò.Đối mặt với sự cố bất ngờ, anh ấy nhất thời lúng túng không biết phải làm sao.

  2. 听到这个坏消息,大家都惊呆了,不知所措。

    Tīngdào zhège huài xiāoxi, dàjiā dōu jīngdāi le, bùzhī-suǒcuò.Nghe thấy tin dữ này, mọi người đều sửng sốt, không biết phải làm sao.

2Thành ngữ

  1. lúng túng, bối rối không biết làm sao

Ví dụ

  1. 面对突发事故,毫无经验的他一时不知所措。

    Miànduì tūfā shìgù, háo wú jīngyàn de tā yìshí bù zhī suǒ cuò.Trước sự cố bất ngờ xảy ra, người chưa có chút kinh nghiệm như anh ấy nhất thời lúng túng chẳng biết xử trí thế nào.

  2. 面对突发状况,他一时不知所措。

    Miànduì tūfā zhuàngkuàng, tā yì shí bù zhī suǒ cuò.Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy nhất thời lúng túng chẳng biết xoay xở thế nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一时不知所措 yīshí bùzhī-suǒcuònhất thời không biết phải làm sao
  • 令人不知所措 lìngrén bùzhī-suǒcuòkhiến người ta luống cuống
  • 显得不知所措 xiǎnde bùzhī-suǒcuòvẻ mặt lúng túng bối rối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不知道怎么办才好,形容处境尴尬或心神慌乱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

面对…… + 不知所措

đối mặt với tình huống nào đó thì trở nên bối rối luống cuống. VD: 面对陌生人的热情,他显得不知所措。– Đối mặt với sự nhiệt tình của người lạ, cậu ấy tỏ ra lúng túng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
知
所
措

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1