Từ điển chưa có mục “措”. Pinyin tham khảo: cuò. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Bǎo’ān cuòshī luòshí de hěn dàowèi.
Các biện pháp đảm bảo an toàn được thực hiện rất chu đáo.
Từ mục 保安
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī yǐ āndìng mínxīn.
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp nhằm trấn an lòng dân.
Từ mục 安定
Zhèngfǔ cǎiqǔ le hóngguān tiáokòng cuòshī.
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp điều tiết vĩ mô.
Từ mục 宏观
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “措” 7
- 措施cuòshī THỐ THIbiện pháp; chính sách; giải phápHSK5
- 措辞cuòcí THỐ TỪdùng từ; chọn lọc từ ngữ; diễn đạt bằng lời vănHSK6
- 筹措chóucuò TRÙ THỐlo liệu; xoay xở (tiền của, vật tư)HSK7–9
- 举措jǔcuò CỬ THỐbiện pháp; hành động; chủ trươngHSK7–9
- 不知所措bùzhī-suǒcuò BẤT TRI SỞ THỐlúng túng không biết làm sao; bối rối; luống cuốngHSK7–9
- 措手不及cuòshǒu-bùjí THỐ THỦ BẤT CẬPtrở tay không kịp; không kịp ứng phóHSK7–9
- 惊慌失措jīnghuāng-shīcuò KINH HOẢNG THẤT THỐhoảng loạn mất bình tĩnh; cuống cuống không biết xử trí ra saoHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
