Đọc câu chuyện thành ngữ “不约而同”
1Thành ngữ
- không hẹn mà gặp
- không hẹn mà cùng chung ý kiến, hành động
- không hẹn mà cùng, đồng lòng
- không hẹn mà cùng, bất giác cùng làm một việc
Ví dụ
Tīng dào zhè ge hǎo xiāoxi, dàjiā bùyuē’értóng de gǔ qǐ zhǎng lái.Nghe thấy tin vui này, mọi người đều không hẹn mà cùng vỗ tay.
Tǎolùnhuì shang, dàjiā bùyuē’értóng de tíchū le tóng yí ge fāng'àn.Tại buổi thảo luận, mọi người không hẹn mà đều đưa ra cùng một phương án.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事先没有约定而行动或意见完全一致。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ (số nhiều) + 不约而同地 + động từ
thường làm trạng ngữ, chủ ngữ bắt buộc phải là nhiều người. VD: 两个人不约而同地笑了起来。– Hai người không hẹn mà cùng bật cười.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
