1Thành ngữ
- đi không từ biệt
- bỏ đi mà không nói một lời
Ví dụ
Tā méi hé rènhé rén dǎzhāohu jiù xíjiān bùcí’érbié le.Anh ấy không chào hỏi ai đã rời khỏi bữa tiệc mà không từ biệt.
Nǐ zěnme néng zhèyàng bùcí’érbié ne? Dàjiā dōu hěn dānxīn nǐ.Sao bạn lại có thể bỏ đi không từ biệt như thế? Mọi người đều rất lo lắng cho bạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不告别就离开了。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 不辞而别
Làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động tự ý rời đi mà không chào hỏi ai. VD: 他昨晚不辞而别了。– Tối qua anh ấy đã bỏ đi không từ biệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
