1Thành ngữ
- tiến bộ cùng thời đại
- bắt kịp thời đại
Ví dụ
Wǒmen yào zhuǎnbiàn guānniàn, yǔshí-jùjìn.Chúng ta cần thay đổi tư duy, tiến bộ cùng thời đại.
Qǐyè de jīngyíng móshì bìxū yǔshí-jùjìn, cáinéng zài jìngzhēng zhōng shēngcún.Mô hình kinh doanh của doanh nghiệp phải bắt kịp thời đại mới có thể tồn tại trong cạnh tranh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随着时间的推移而不断向前发展、进步。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 必须/应当 + 与时俱进
Thường làm vị ngữ nhằm khuyến khích sự đổi mới tư duy, cải tiến phương thức cho phù hợp với sự phát triển của thời cuộc. VD: 教学方法要与时俱进。– Phương pháp giảng dạy cần phải theo kịp thời đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
