1Tính từ
- xấu xa
- đê tiện
- ghê tởm
- xấu xa, bẩn thỉu, đê tiện
- xấu xa, đê tiện
- xấu xa, tồi tệ, ghê tởm
Ví dụ
Wǒmen yào jiānjué jiēlù gè zhǒng chǒu'è xiànxiàng.
Chúng ta phải kiên quyết vạch trần các hiện tượng xấu xa.
Tānlán bàolù chū tā chǒu'è de zuǐliǎn.
Sự tham lam đã phơi bày bộ mặt xấu xa đê tiện của hắn.
Zhè zhǒng chǒu'è de xíngjìng zāodào le dàjiā de qiǎnzé.
Hành vi ghê tởm này đã bị mọi người lên án.
Wǒmen yào jiānjué jiēlù bìng dǐzhì shèhuì shang de yíqiè chǒu'è xiànxiàng.
Chúng ta phải kiên quyết vạch trần và tẩy chay mọi hiện tượng xấu xa trong xã hội.
Zhè bù xiǎoshuō shēnkè jiēlù le fēngjiàn shèhuì de chǒu'è xiànxiàng.
Cuốn tiểu thuyết này đã vạch trần sâu sắc những mặt đen tối, xấu xa của xã hội phong kiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
丑陋恶劣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
丑恶 + 的 + danh từ
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho các hành vi, hiện tượng xấu xa đê tiện. VD: 丑恶的面目 – bộ mặt xấu xa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
