Đọc câu chuyện thành ngữ “东张西望”
1Thành ngữ
- nhìn đông ngó tây
- ngó nghiêng ngó ngửa
Ví dụ
Shàngkè shí yào zhuānxīn tīngjiǎng, bú yào dōngzhāng-xīwàng.Trong giờ học phải tập trung nghe giảng, đừng ngó nghiêng ngó ngửa.
Tā yí ge rén zhàn zài shízì lùkǒu, dōngzhāng-xīwàng, hǎoxiàng mílù le.Anh ấy đứng một mình ở ngã tư, nhìn đông ngó tây, hình như bị lạc đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向四处张望。形容心神不安或有所搜寻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动 từ / trạng thái + 地 + 东张西望
Làm trạng ngữ miêu tả hành vi nhìn dáo dác, mất tập trung hoặc đang tìm kiếm thứ gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
