Chuyển đến nội dung
两口子兩口子

liǎngkǒuzi

Hán Việt: LƯỠNG KHẨU TỬ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 对

1Danh từ

  1. vợ chồng

Ví dụ

  1. 他们小两口子感情一直很好。

    Tāmen xiǎo liǎngkǒuzi gǎnqíng yìzhí hěn hǎo.Đôi vợ chồng trẻ đó tình cảm luôn rất tốt.

  2. 老两口子退休后一起去各地旅游。

    Lǎo liǎngkǒuzi tuìxiū hòu yìqǐ qù gèdì lǚyóu.Hai ông bà sau khi nghỉ hưu đã cùng nhau đi du lịch khắp nơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小两口子 xiǎo liǎngkǒuzivợ chồng trẻ
  • 老两口子 lǎo liǎngkǒuzihai ông bà già (vợ chồng già)
  • 两口子吵架 liǎngkǒuzi chǎojiàvợ chồng cãi nhau
  • 两口子过日子 liǎngkǒuzi guò rìzivợ chồng sinh sống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夫妻俩。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

小/老 + 两口子

dùng trong khẩu ngữ chỉ cặp vợ chồng trẻ hoặc cặp vợ chồng già. VD: 他们小两口子真恩爱。– Hai vợ chồng trẻ đó thật tình cảm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

两
口
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1