1Danh từ
- vợ chồng
Ví dụ
Tāmen fūfù liǎ gǎnqíng fēicháng hǎo.
Tình cảm của hai vợ chồng họ rất tốt.
Nà duì xīnhūn fūfù qù guówài dù mìyuè le.
Cặp vợ chồng mới cưới đó đã ra nước ngoài hưởng tuần trăng mật.
Lǎo fūfù měitiān bàngwǎn dōu zài gōngyuán lǐ sànbù.
Cặp vợ chồng già chiều nào cũng đi dạo trong công viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夫妻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
夫妇俩 + động từ
hai vợ chồng cùng nhau làm gì đó. VD: 夫妇俩一起开了一家店。– Hai vợ chồng cùng nhau mở một cửa tiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
