Chuyển đến nội dung
夫妻

fūqī

Hán Việt: PHU THÊ

Danh từ

HSK3Lượng từ: 对

1Danh từ

  1. vợ chồng

Ví dụ

  1. 他们是一对恩爱夫妻。

    Tāmen shì yí duì ēn'ài fūqī.Họ là một cặp vợ chồng ân ái.

  2. 夫妻两个人应该互相理解。

    Fūqī liǎng gè rén yīnggāi hùxiāng lǐjiě.Hai vợ chồng nên thấu hiểu lẫn nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一对夫妻 yí duì fūqīmột cặp vợ chồng
  • 夫妻关系 fūqī guānxiquan hệ vợ chồng
  • 年轻夫妻 niánqīng fūqīcặp vợ chồng trẻ
  • 恩爱夫妻 ēn'ài fūqīvợ chồng ân ái
  • 老夫妻 lǎo fūqīvợ chồng già

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丈夫和妻子的合称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 对 + 夫妻

Lượng từ phổ biến nhất cho 夫妻 là 对 (đôi, cặp). VD: 那是一对新婚夫妻。– Đó là một cặp vợ chồng mới cưới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夫
妻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1