Chuyển đến nội dung
中耳炎

zhōngěryán

Hán Việt: TRUNG NHĨ VIÊM

Danh từ

Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. viêm tai giữa

Ví dụ

  1. 小孩子感冒后很容易并发中耳炎。

    Xiǎoháizi gǎnmào hòu hěn róngyì bìngfā zhōng'ěryán.Trẻ nhỏ sau khi bị cảm rất dễ biến chứng thành viêm tai giữa.

  2. 他耳朵疼得厉害,去医院检查确诊是中耳炎。

    Tā ěrduo téng de lìhai, qù yīyuàn jiǎnchá quèzhěn shì zhōng'ěryán.Tai anh ấy đau dữ dội, đi viện khám thì được chẩn đoán là viêm tai giữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得中耳炎 dé zhōng'ěryánbị viêm tai giữa
  • 急性中耳炎 jíxìng zhōng'ěryánviêm tai giữa cấp tính
  • 慢性中耳炎 mànxìng zhōng'ěryánviêm tai giữa mãn tính
  • 化脓性中耳炎 huànóngxìng zhōng'ěryánviêm tai giữa mưng mủ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中耳全部或部分结构的炎性病变。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患 / 得 + 中耳炎

mắc/bị viêm tai giữa. VD: 他游泳后得了中耳炎。– Sau khi đi bơi anh ấy bị viêm tai giữa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

中
耳
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1