Chuyển đến nội dung
为為 / 爲

wèi · wéi

Hán Việt: VỊ · VI

HSK3

wèi VỊ

1Giới từ

  1. vì
  2. cho
  3. để
  4. để, vì
  5. vì, cho

Ví dụ

  1. 父母为我们付出了很多。

    Fùmǔ wèi wǒmen fùchū le hěn duō.

    Bố mẹ đã hy sinh rất nhiều vì chúng ta.

  2. 大家为他的成功感到高兴。

    Dàjiā wèi tā de chénggōng gǎndào gāoxìng.

    Mọi người đều cảm thấy vui mừng cho thành công của anh ấy.

  3. 让我们为友谊干杯!

    Ràng wǒmen wèi yǒuyì gānbēi!

    Hãy cùng nâng ly vì tình bạn của chúng ta!

  4. 为学好汉语,他每天都起得很早。

    Wèi xué hǎo Hànyǔ, tā měi tiān dōu qǐ de hěn zǎo.

    Để học giỏi tiếng Trung, ngày nào anh ấy cũng dậy rất sớm.

  5. 我们要为以后的工作做好准备。

    Wǒmen yào wèi yǐhòu de gōngzuò zuò hǎo zhǔnbèi.

    Chúng mình cần chuẩn bị thật tốt cho công việc sau này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

介词,表示对象、目的或原因。

Ghi chú: Chú ý phân biệt thanh điệu: wèi (thanh 4: vì, cho) và wéi (thanh 2: làm, trở thành).

wéi VI

2Động từ

  1. làm
  2. hóa thành
  3. trở thành
  4. là

Ví dụ

  1. 一分为二。

    Yī fēn wéi èr.

    Một chia thành hai.

  2. 青年大有可为。

    Qīngnián dàyǒukěwéi.

    Thanh niên có nhiều cơ hội làm nên chuyện lớn.

  3. 他选修了以汉语为主要语言的课程。

    Tā xuǎnxiū le yǐ Hànyǔ wéi zhǔyào yǔyán de kèchéng.

    Anh ấy chọn môn học lấy tiếng Hán làm ngôn ngữ chính.

3Giới từ

  1. bị (dùng trong câu bị động)
  2. bởi

Ví dụ

  1. 他不为困难所吓倒。

    Tā bù wéi kùnnan suǒ xiàdǎo.

    Anh ấy không bị khó khăn làm cho khiếp sợ.

  2. 他的勇敢行为为人所称赞。

    Tā de yǒnggǎn xíngwéi wéi rén suǒ chēngzàn.

    Hành động dũng cảm của anh ấy được mọi người khen ngợi.

  3. 这种新药为医学界所认可。

    Zhè zhǒng xīn yào wéi yīxuéjiè suǒ rènkě.

    Loại thuốc mới này đã được giới y học công nhận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 成为 chéngwéitrở thành
  • 认为 rènwéicho rằng
  • 变……为…… biàn... wéi...biến... thành...
  • 为人 wéiréncách làm người; đối nhân xử thế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做,干;变成,成为;是;被。

Ghi chú: Phân biệt với 为 (wèi): vì, để.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 + đối tượng / mục đích + động từ

biểu thị đối tượng thụ hưởng hoặc mục đích của hành động. VD: 我为你做饭。– Tôi nấu cơm cho bạn.

为……干杯

nâng ly chúc mừng vì điều gì. VD: 为我们的合作干杯!– Nâng ly vì sự hợp tác của chúng ta!

为……所 + động từ

Cấu trúc câu bị động trong văn viết, tương đương với 'bị / được...'. VD: 他的精神为大家所敬佩。– Tinh thần của anh ấy được mọi người kính phục.

以……为……

Biểu thị 'lấy... làm...', xem cái gì như cái gì. VD: 我们公司以诚信为本。– Công ty chúng tôi lấy chữ tín làm gốc.

因为……,所以…… (yīnwèi..., suǒyǐ...)

Cặp liên từ dùng để nối các phân câu trong câu ghép chỉ nguyên nhân - kết quả. “因为” (vì, bởi vì) đứng trước phân câu nêu lý do, “所以” (cho nên, nên) đứng trước phân câu nêu kết quả. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai từ mà ý nghĩa vẫn rõ ràng.

因为你没试过,所以要试一试啊。 – Vì con chưa thử bao giờ nên mới phải thử xem chứ.

因为我生病了,今天没去上班。 – Vì mình bị ốm nên hôm nay không đi làm.

Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn

为了……,……

Câu ghép chỉ mục đích. Mệnh đề chứa '为了' đứng ở vế trước để nêu rõ mục đích cần đạt tới, vế câu còn lại biểu thị hành động hoặc biện pháp thực hiện nhằm đạt được mục đích đó.

为了准备运动会,我们几个男生每天都练球。 – Để chuẩn bị cho đại hội thể thao, mấy đứa con trai chúng mình ngày nào cũng tập bóng.

为了参加比赛,她每天练习两个小时。 – Để tham gia thi đấu, ngày nào cô ấy cũng tập luyện hai tiếng.

Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

为

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “为” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1