wèi VỊ
1Giới từ
- vì
- cho
- để
- để, vì
- vì, cho
Ví dụ
Fùmǔ wèi wǒmen fùchū le hěn duō.
Bố mẹ đã hy sinh rất nhiều vì chúng ta.
Dàjiā wèi tā de chénggōng gǎndào gāoxìng.
Mọi người đều cảm thấy vui mừng cho thành công của anh ấy.
Ràng wǒmen wèi yǒuyì gānbēi!
Hãy cùng nâng ly vì tình bạn của chúng ta!
Wèi xué hǎo Hànyǔ, tā měi tiān dōu qǐ de hěn zǎo.
Để học giỏi tiếng Trung, ngày nào anh ấy cũng dậy rất sớm.
Wǒmen yào wèi yǐhòu de gōngzuò zuò hǎo zhǔnbèi.
Chúng mình cần chuẩn bị thật tốt cho công việc sau này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
介词,表示对象、目的或原因。
Ghi chú: Chú ý phân biệt thanh điệu: wèi (thanh 4: vì, cho) và wéi (thanh 2: làm, trở thành).
wéi VI
2Động từ
- làm
- hóa thành
- trở thành
- là
Ví dụ
3Giới từ
- bị (dùng trong câu bị động)
- bởi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做,干;变成,成为;是;被。
Ghi chú: Phân biệt với 为 (wèi): vì, để.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + đối tượng / mục đích + động từ
biểu thị đối tượng thụ hưởng hoặc mục đích của hành động. VD: 我为你做饭。– Tôi nấu cơm cho bạn.
为……干杯
nâng ly chúc mừng vì điều gì. VD: 为我们的合作干杯!– Nâng ly vì sự hợp tác của chúng ta!
为……所 + động từ
Cấu trúc câu bị động trong văn viết, tương đương với 'bị / được...'. VD: 他的精神为大家所敬佩。– Tinh thần của anh ấy được mọi người kính phục.
以……为……
Biểu thị 'lấy... làm...', xem cái gì như cái gì. VD: 我们公司以诚信为本。– Công ty chúng tôi lấy chữ tín làm gốc.
因为……,所以…… (yīnwèi..., suǒyǐ...)
Cặp liên từ dùng để nối các phân câu trong câu ghép chỉ nguyên nhân - kết quả. “因为” (vì, bởi vì) đứng trước phân câu nêu lý do, “所以” (cho nên, nên) đứng trước phân câu nêu kết quả. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai từ mà ý nghĩa vẫn rõ ràng.
因为你没试过,所以要试一试啊。 – Vì con chưa thử bao giờ nên mới phải thử xem chứ.
因为我生病了,今天没去上班。 – Vì mình bị ốm nên hôm nay không đi làm.
Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn
为了……,……
Câu ghép chỉ mục đích. Mệnh đề chứa '为了' đứng ở vế trước để nêu rõ mục đích cần đạt tới, vế câu còn lại biểu thị hành động hoặc biện pháp thực hiện nhằm đạt được mục đích đó.
为了准备运动会,我们几个男生每天都练球。 – Để chuẩn bị cho đại hội thể thao, mấy đứa con trai chúng mình ngày nào cũng tập bóng.
为了参加比赛,她每天练习两个小时。 – Để tham gia thi đấu, ngày nào cô ấy cũng tập luyện hai tiếng.
Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “为” 18
- 因为yīnwèi NHÂN VIbởi vì; vì; bởi vì, vìHSK2
- 认为rènwéi NHẬN VIcho rằng; nghĩ rằng; cho rằng, nghĩ rằngHSK3
- 为了wèile VỊ LIỄUđể; nhằm; vìHSK3
- 以为yǐwéi DĨ VInghĩ rằng; tưởng rằng; cho rằng (thường là sự thật không phải như vậy)HSK3
- 成为chéngwéi THÀNH VItrở thành; trở nên; biến thànhHSK4
- 分为fēnwéi PHÂN VIchia thành; phân thànhHSK4
- 作为zuòwéi TÁC VIvới tư cách là; với vai trò là; lấy làmHSK4
- 称为chēngwéi XƯNG VIgọi là; coi là; được mệnh danh làHSK5
- 视为shìwéi THỊ VIcoi là; xem làHSK5
- 行为xíngwéi HÀNH VIhành vi; hành động; cử chỉHSK5
- 为首wéishǒu VI THỦđứng đầu; làm đầu; cầm đầuHSK5
- 较为jiàowéi GIÁO VItương đối; kháHSK6
- 极为jíwéi CỰC VIhết sức; vô cùng; cực kỳHSK6
- 人为rénwéi NHÂN VIdo con người tạo ra; nhân tạo; cố ýHSK6
- 为此wèicǐ VỊ THỬvì thế; vì điều này; do đóHSK6
- 为何wèihé VỊ HÀtại sao; vì sao; vì sao, tại saoHSK6
- 为难wéinán VI NANkhó xử; khó khăn; làm khóHSK6
- 为期wéiqī VI KỲkéo dài trong (khoảng thời gian); hạn định trongHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
