1Tính từ
- chủ quan
Ví dụ
Zuò juédìng shí bú yào tài zhǔguān, yào duō tīngting biérén de yìjiàn.Khi đưa ra quyết định đừng quá chủ quan, nên lắng nghe ý kiến của người khác nhiều hơn.
Zhè zhǒng kànfǎ wánquán shì tā gèrén de zhǔguān kànfǎ, quēfá shìshí yījù.Cách nhìn nhận này hoàn toàn là góc nhìn chủ quan của cá nhân anh ấy, thiếu căn cứ thực tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基于个人偏见或凭空想象的;不符合实际的;与“客观”相对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过于 / 太 + 主观
Dùng biểu thị mức độ phiến diện, áp đặt ý nghĩ cá nhân quá mức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
