1Danh từ
- bài văn
- bài báo
- bài viết
- ẩn ý
- hàm ý
- mưu đồ
- bài văn, bài báo
- bài viết, bài báo
Ví dụ
Tā zài bàozhǐ shang fābiǎo le yī piān wénzhāng.
Anh ấy đã đăng một bài viết trên báo.
Zhè jiàn shìqing bèihòu dàyǒu wénzhāng.
Đằng sau sự việc này có nhiều ẩn ý/uẩn khúc.
Zhè piān duǎnxiǎo de wénzhāng xiě de hěn shēngdòng.
Bài viết ngắn này được viết rất sinh động.
Tā wénzhāng xiě de búcuò.
Bài viết của anh ấy viết khá tốt.
Tā xiě de zhè piān wénzhāng luóji fēicháng qīngchu.
Bài viết này của anh ấy lập luận rất rõ ràng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
独立成篇的字句组合;比喻暗藏的意图或手法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大有文章
thành ngữ/quán dụng ngữ chỉ sự việc có uẩn khúc, ẩn ý hoặc âm mưu giấu kín. VD: 看他的表情,这里面一定大有文章。– Nhìn vẻ mặt anh ta, chắc chắn trong chuyện này có điều mờ ám.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
