Chuyển đến nội dung
文章

wénzhāng

Hán Việt: VĂN CHƯƠNG

HSK4Lượng từ: 篇

1Danh từ

  1. bài văn
  2. bài báo
  3. bài viết
  4. ẩn ý
  5. hàm ý
  6. mưu đồ
  7. bài văn, bài báo
  8. bài viết, bài báo

Ví dụ

  1. 他在报纸上发表了一篇文章。

    Tā zài bàozhǐ shang fābiǎo le yī piān wénzhāng.

    Anh ấy đã đăng một bài viết trên báo.

  2. 这件事情背后大有文章。

    Zhè jiàn shìqing bèihòu dàyǒu wénzhāng.

    Đằng sau sự việc này có nhiều ẩn ý/uẩn khúc.

  3. 这篇短小的文章写得很生动。

    Zhè piān duǎnxiǎo de wénzhāng xiě de hěn shēngdòng.

    Bài viết ngắn này được viết rất sinh động.

  4. 他文章写得不错。

    Tā wénzhāng xiě de búcuò.

    Bài viết của anh ấy viết khá tốt.

  5. 他写的这篇文章逻辑非常清楚。

    Tā xiě de zhè piān wénzhāng luóji fēicháng qīngchu.

    Bài viết này của anh ấy lập luận rất rõ ràng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 写文章 xiě wénzhāngviết bài văn
  • 发表文章 fābiǎo wénzhāngđăng tải bài viết
  • 一篇文章 yì piān wénzhāngmột bài văn
  • 文章题目 wénzhāng tímùtiêu đề bài viết
  • 做文章 zuò wénzhāngthêu dệt, làm to chuyện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

独立成篇的字句组合;比喻暗藏的意图或手法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大有文章

thành ngữ/quán dụng ngữ chỉ sự việc có uẩn khúc, ẩn ý hoặc âm mưu giấu kín. VD: 看他的表情,这里面一定大有文章。– Nhìn vẻ mặt anh ta, chắc chắn trong chuyện này có điều mờ ám.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

文
章

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1