1Tính từ
- khách quan
Ví dụ
Wǒmen yào kèguān kàndài zhège wèntí.
Chúng ta phải nhìn nhận vấn đề này một cách khách quan.
Zuò diàochá yào bǎozhèng shùjù de kèguān zhēnshí.
Làm điều tra phải đảm bảo tính khách quan và chân thực của số liệu.
Bù néng zhǐ tīng yímiànzhīcí, píngjià yīnggāi gèngjiā kèguān.
Không thể chỉ nghe từ một phía, đánh giá nên khách quan hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不以人的意志为转移的,按照事物的本来面目去考察。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
客观 + 地 + động từ
thực hiện hành động một cách khách quan, không thiên vị. VD: 客观地分析 – Phân tích một cách khách quan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
