1Thành ngữ
- toàn thế giới chú ý
- cả thế giới dõi theo
Ví dụ
Zhōngguó qǔdéle jǔshì-zhǔmù de jīngjì chéngjiù.
Trung Quốc đã đạt được những thành tựu kinh tế khiến toàn thế giới phải chú ý.
Zhè chǎng fēnghuì xīyǐn le jǔshìzhǔmù de mùguāng.
Hội nghị thượng đỉnh này đã thu hút ánh nhìn dõi theo của cả thế giới.
Àoyùnhuì de kāimùshì shì yì chǎng jǔshìzhǔmù de shènghuì.
Lễ khai mạc Thế vận hội là một ngày hội lớn khiến toàn thế giới dõi theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
全世界的人都注视着。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举世瞩目的 + Danh từ
Làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ chỉ thành tựu, tiến triển, sự kiện trọng đại. VD: 举世瞩目的突破。– Đột phá khiến cả thế giới chú ý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
