Chuyển đến nội dung
乌云烏雲

wūyún

Hán Việt: Ô VÂN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 片、朵

1Danh từ

  1. mây đen

Ví dụ

  1. 天空中布满了乌云,马上要下暴雨了。

    Tiānkōng zhōng bùmǎn le wūyún, mǎshàng yào xià bàoyǔ le.Bầu trời đầy mây đen, sắp có mưa bão rồi.

  2. 一阵狂风吹过,天空中的乌云渐渐散去。

    Yí zhèn kuángfēng chuī guò, tiānkōng zhōng de wūyún jiànjiàn sàn qù.Một cơn gió mạnh thổi qua, mây đen trên trời dần tan đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乌云密布 wūyún mìbùmây đen giăng kín
  • 乌云散去 wūyún sàn qùmây đen tan đi
  • 一片乌云 yí piàn wūyúnmột mảng mây đen
  • 拨开乌云 bōkāi wūyúngạt bỏ mây đen

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

黑色的云,多预示将有雨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

乌云 + 散去 / 遮住……

diễn tả sự che khuất hoặc tan đi của mây đen (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng chỉ khó khăn). VD: 乌云终将散去。– Mây đen rồi sẽ tan đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乌
云

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1