1Tính từ
- ngoan ngoãn khéo léo
- lanh lợi
Ví dụ
Tā shì gè guāiqiǎo tīnghuà de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái ngoan ngoãn biết nghe lời.
Dìdi xìnggé guāiqiǎo, línjūmen dōu hěn xǐhuan tā.
Em trai tính tình lanh lợi ngoan ngoãn, hàng xóm ai cũng quý.
Zhè zhī chǒngwù māo shífēn guāiqiǎo, cóngbù luàn zhuā dōngxi.
Con mèo cưng này rất ngoan, không bao giờ cào bậy đồ đạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合人心意;讨人喜欢;机灵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乖巧 + 懂事/伶俐
Thường đi liền để miêu tả trẻ nhỏ hoặc vật nuôi vừa ngoan ngoãn nghe lời vừa nhanh nhẹn, khôn khéo. VD: 乖巧懂事的孩子。– Đứa trẻ ngoan ngoãn hiểu chuyện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
