1Tính từ
- thông minh, sáng dạ
Ví dụ
Zhè háizi cóngxiǎo jiù hěn cōnghuì.
Đứa bé này từ nhỏ đã rất thông minh sáng dạ.
Dàjiā dōu kuā tā shì ge cōngmíng juédǐng de háizi.
Mọi người đều khen cậu ấy là một đứa trẻ cực kỳ thông minh.
Shīcōng gěi tā de shēnghuó dài lái le xǔduō búbiàn.
Mất thính lực đã đem lại nhiều bất tiện cho cuộc sống của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
听觉灵敏;心思敏捷,智力高。
Ghi chú: Bên trái là bộ nhĩ (耳 - tai), bên phải gồm 总 (tổng - trí tuệ và trái tim); tai thính tâm sáng là người thông minh.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
耳聪目明
thành ngữ dùng để chỉ tai thính mắt tinh, tinh thần minh mẫn. VD: 老爷爷八十岁了依然耳聪目明。– Cụ ông 80 tuổi rồi mà tai vẫn thính, mắt vẫn tinh.
连词“而” (Liên từ “而”)
Liên từ “而” thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng để nối các động từ, tính từ, ngữ từ hoặc phân câu. Trong bài này, “而” biểu thị 3 cách dùng chính: (1) Biểu thị sự chuyển ngoặt hoặc đối lập, so sánh hai sự vật, tình huống khác nhau (dịch là: 'mà', 'nhưng', 'trong khi đó'); (2) Biểu thị quan hệ đẳng lập hoặc tiếp nối cùng tính chất; (3) Nối nguyên nhân và kết quả (dịch là: 'vì... mà...'). Lưu ý: khi biểu thị sự đối chiếu, chuyển ngoặt, “而” đứng đầu phân câu thứ hai hoặc ngay sau chủ ngữ của phân câu thứ hai.
南方的冬天很暖和,而北方的冬天很冷。 – Mùa đông miền Nam rất ấm áp, còn mùa đông miền Bắc rất lạnh.
她是一个美丽而聪明的女孩儿。 – Cô ấy là một cô gái xinh đẹp mà thông minh.
Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “聪” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
