Chuyển đến nội dung
乘车乘車

chéngchē

HSK3

1Động từ

  1. đi xe
  2. ngồi xe
  3. bắt xe

Ví dụ

  1. 乘车时请系好安全带。

    Chéngchē shí qǐng jì hǎo ānquándài.

    Khi đi xe xin vui lòng thắt dây an toàn.

  2. 老年人乘车可以享受优惠。

    Lǎoniánrén chéngchē kěyǐ xiǎngshòu yōuhuì.

    Người cao tuổi đi xe có thể hưởng ưu đãi.

  3. 他每天乘车上班需要一个小时。

    Tā měitiān chéngchē shàngbān xūyào yí gè xiǎoshí.

    Anh ấy đi xe đi làm mỗi ngày mất một tiếng đồng hồ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乘车路线 chéngchē lùxiàntuyến xe
  • 乘车安全 chéngchē ānquánan toàn khi đi xe
  • 乘车卡 chéngchē kǎthẻ xe buýt/thẻ đi xe
  • 乘车刷卡 chéngchē shuākǎquẹt thẻ khi đi xe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

坐车(多指公共交通工具)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

乘车 + đi đâu / làm gì

đi xe để đến đâu hoặc làm việc gì. VD: 我们乘车去火车站。– Chúng tôi đi xe đến ga tàu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乘
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1