1Danh từ
- người ăn mày
- kẻ ăn xin
Ví dụ
Jiētóu zuòzhe yí gè qǐgài.
Ở góc phố có một người ăn xin đang ngồi.
Tā bǎ shēnshang de língqián dōu gěi le yí gè niánlǎo de qǐgài.
Anh ấy đã cho một người ăn mày già tất cả số tiền lẻ trên người.
Nàge qǐgài kào lùrén de shīshě dùrì.
Người ăn xin đó sống qua ngày nhờ vào sự bố thí của người qua đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专靠向人讨饭、讨钱过活的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 施舍 + 乞丐 + danh từ (tiền/thức ăn)
Diễn tả hành động bố thí, cho người ăn mày tiền hoặc đồ dùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
