📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “五湖四海”
1Thành ngữ
- năm châu bốn biển
- khắp bốn phương
- khắp muôn nơi
Ví dụ
Wǒmen láizì wǔhú-sìhǎi, wèile gòngtóng de mùbiāo zǒu dào yìqǐ.
Chúng ta đến từ khắp bốn phương, vì mục tiêu chung mà tề tựu bên nhau.
Àoyùnhuì xīyǐn le láizì wǔhú-sìhǎi de tǐyù jiàn'ér.
Thế vận hội thu hút các vận động viên xuất sắc đến từ năm châu bốn biển.
Zhè jiā kuàguó gōngsī lǐ yǒu láizì wǔhú-sìhǎi de yuángōng.
Công ty đa quốc gia này có nhân viên đến từ khắp muôn nơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指全国各地或世界各地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
来自 + 五湖四海
Chỉ xuất thân, nguồn gốc tụ họp từ khắp muôn nơi về một chỗ. VD: 宾客来自五湖四海。– Tân khách đến từ khắp bốn phương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
