1Danh từ
- họ hàng
- bà con thân thuộc
- họ hàng, người thân
Ví dụ
Chūnjié qījiān, wǒmen qù zǒufǎng qīnqi.
Trong dịp Tết, chúng tôi đi thăm họ hàng.
Tā zài Běijīng yǒu hěn duō qīnqi.
Anh ấy có rất nhiều họ hàng ở Bắc Kinh.
Tā shì wǒ de yuǎnfáng qīnqi.
Cô ấy là bà con xa của tôi.
Chūnjié qījiān, rénmen chángcháng qù qīnqi jiā bàifǎng.
Trong dịp Tết, mọi người thường đến nhà họ hàng thăm hỏi.
Chūnjié de shíhou, wǒmen huì qù qīnqi jiā bàinián.
Dịp Tết Nguyên Đán, chúng tôi sẽ đến nhà họ hàng chúc Tết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟自己家庭有婚姻关系或血统关系的家庭或它的成员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走/访 + 亲戚
Cụm động tân chỉ hành động đi thăm hỏi người thân họ hàng. VD: 过年要走亲戚。– Năm mới phải đi thăm bà con.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
