1Danh từ
- mọi người, người ta
Ví dụ
Jiérì lǐ rénmen dōu chuān shang le xīn yīfu.
Trong ngày lễ mọi người đều mặc quần áo mới.
Suízhe shēnghuó shuǐpíng de tígāo, rénmen yuèláiyuè zhòngshì jiànkāng.
Cùng với mức sống được nâng cao, mọi người ngày càng coi trọng sức khỏe.
Rénmen cháng yòng xiānhuā lái biǎodá zhùfú.
Người ta thường dùng hoa tươi để gửi lời chúc phúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
泛指许多人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
人们 + 都 / 常 + động từ
Chỉ tập hợp người nói chung một cách trừu tượng, phía trước không được kết hợp trực tiếp với số từ (không nói 三个人们). VD: 人们都渴望和平。– Mọi người đều khát khao hòa bình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
