Chuyển đến nội dung
生活

shēnghuó

Hán Việt: SINH HOẠT

Danh từĐộng từDanh từ, động từ

HSK3

1Danh từ

  1. cuộc sống
  2. đời sống

Ví dụ

  1. 祝你生活愉快!

    Zhù nǐ shēnghuó yúkuài!Chúc bạn cuộc sống vui vẻ!

  2. 这里的农村生活非常平静。

    Zhèlǐ de nóngcūn shēnghuó fēicháng píngjìng.Cuộc sống nông thôn ở đây vô cùng yên bình.

2Động từ

  1. sống
  2. sinh sống

Ví dụ

  1. 他已经在北京生活了三年。

    Tā yǐjīng zài Běijīng shēnghuó le sān nián.Anh ấy đã sống ở Bắc Kinh được ba năm rồi.

  2. 他们一家人幸福地生活在一起。

    Tāmen yì jiā rén xìngfú de shēnghuó zài yìqǐ.Gia đình họ sống bên nhau hạnh phúc.

3Danh từ, động từ

  1. cuộc sống, sinh sống

Ví dụ

  1. 你在新城市生活得怎么样?

    Nǐ zài xīn chéngshì shēnghuó de zěnmeyàng?Bạn sinh sống ở thành phố mới thế nào rồi?

  2. 她从小生活在北京。

    Tā cóngxiǎo shēnghuó zài Běijīng.Cô ấy từ nhỏ sống ở Bắc Kinh.

    Từ mục 从小

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 日常生活 rìcháng shēnghuócuộc sống thường ngày
  • 生活水平 shēnghuó shuǐpíngmức sống
  • 生活费 shēnghuófèisinh hoạt phí
  • 独立生活 dúlì shēnghuósống tự lập
  • 幸福生活 xìngfú shēnghuócuộc sống hạnh phúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人为了生存和发展而进行的各种活动;指生存的过程或状态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + nơi chốn + 生活

sinh sống ở đâu. VD: 我想在南方生活。– Tôi muốn sống ở miền nam.

过着……的生活

sống một cuộc sống như thế nào. VD: 他们过着快乐的生活。– Họ đang sống một cuộc sống vui vẻ.

为了……而……

Kết cấu biểu thị mục đích và hành động: phân câu trước '为了……' nêu ra mục đích hoặc mục tiêu hướng tới, phân câu sau nối tiếp bằng '而' để dẫn ra hành động, nỗ lực cụ thể được thực hiện nhằm đạt được mục đích đó.

父母总是担心她为了工作而不按时吃饭。 – Bố mẹ luôn lo cô ấy vì công việc mà không ăn uống đúng giờ.

他为了更好的生活而来到北京工作。 – Anh ấy vì cuộc sống tốt đẹp hơn mà lên Bắc Kinh làm việc.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
活

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “生活” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1