Chuyển đến nội dung
反对反對

fǎnduì

Hán Việt: PHẢN ĐỐI

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. phản đối
  2. không tán thành

Ví dụ

  1. 大家都反对这个提议。

    Dàjiā dōu fǎnduì zhège tíyì.Mọi người đều phản đối đề xuất này.

  2. 父母强烈反对他一个人去国外留学。

    Fùmǔ qiángliè fǎnduì tā yí ge rén qù guówài liúxué.Bố mẹ kịch liệt phản đối việc anh ấy đi du học nước ngoài một mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坚决反对 jiānjué fǎnduìkiên quyết phản đối
  • 强烈反对 qiángliè fǎnduìkịch liệt phản đối
  • 反对意见 fǎnduì yìjiàný kiến phản đối
  • 表示反对 biǎoshì fǎnduìbày tỏ sự phản đối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不赞成;不同意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

反对 + tân ngữ / phân câu

Phản đối một kế hoạch, ý kiến hoặc hành vi nào đó. VD: 我反对浪费食物。– Tôi phản đối việc lãng phí thức ăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
对

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “反对” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1