1Danh từ
- vôn (đơn vị điện thế)
Ví dụ
Wǒguó mínyòng diàn de diànyā shì èrbǎi èrshí fútè.
Điện áp dân dụng nước ta là 220 vôn.
Zhège diànchí de diànyā zhǐ yǒu yī diǎn wǔ fútè.
Điện áp của viên pin này chỉ có 1,5 vôn.
Gāoyāxiàn de diànyā gāodá shàng wàn fútè.
Điện áp của đường dây cao thế lên đến hàng vạn vôn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电压和电动势的计量单位(符号为V),简称为“伏”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số lượng + 伏特 (hoặc 伏)
Biểu thị mức điện áp hoặc hiệu điện thế, thường có thể viết tắt là 伏 (fú).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “伏特” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
