1Thành ngữ
- muôn người một lòng
- đoàn kết một lòng tạo nên sức mạnh vô địch
Ví dụ
Zhǐyào dàjiā zhòngzhìchéngchéng, jiù méiyǒu kèfú bù liǎo de kùnnan.
Chỉ cần mọi người một lòng đoàn kết thì không có khó khăn nào là không thể vượt qua.
Miànduì hónglào zāihài, quántǐ jūnmín zhòngzhì-chéngchéng kàngjī hóngfēng.
Đối mặt với lũ lụt thiên tai, toàn thể quân dân đồng lòng chống chọi lũ lớn.
Zài yìqíng miànqián, quánguó shàngxià zhòngzhì-chéngchéng, gòng dù nánguān.
Trước dịch bệnh, cả nước trên dưới một lòng, cùng vượt qua khó khăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大家同心协力,就像城墙一样牢固。比喻团结一致,力量无比强大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 众志成城 + động từ / vị ngữ
dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để ca ngợi tinh thần đoàn kết vượt qua hoạn nạn. VD: 我们众志成城。– Chúng ta muôn người một lòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
